Chủ Quản 主管
CÔNG TY TNHH SUGA INTERNATIONAL (VIỆT NAM)
Job Description
1,根据生产指令安排生产计划并监督生产实施状况,确保保质保量完成生产任务。
2,负责公司的生产现场管理,确保生产现场符合公司工厂的相关要求。
3,负责处理生产现场问题,分析问题的根本原因,和处理问,题的相应预案和方案,之后制定出能够解决问题的长效机制。
4,负责生产线的废品控制,达到公司要求,并持续改善不良
5,负责生产线员工的招聘,培训,绩效考核,保证员工达到公司生产的操作标准和___化发挥员工的潜能。
6,定期和员工沟通,梳理和解决员工的问题,使员工有归宿感。
7,定期对生产线进行6s检查,确保6s落实到位,从而提高生产效率,降低成本。
- Lập kế hoạch sản xuất theo lệnh sản xuất và giám sát quá trình thực hiện, đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ, đúng chất lượng và số lượng theo yêu cầu.
- Phụ trách quản lý hiện trường sản xuất, đảm bảo khu vực sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định của công ty.
- Xử lý các sự cố tại hiện trường sản xuất, phân tích nguyên nhân gốc rễ, đưa ra phương án khắc phục và biện pháp phòng ngừa, sau đó xây dựng cơ chế dài hạn để ngăn ngừa tái diễn.
- Kiểm soát tỷ lệ phế phẩm trên dây chuyền sản xuất, đạt chỉ tiêu công ty đề ra và liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm.
- Chịu trách nhiệm tuyển dụng, đào tạo và đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên sản xuất, đảm bảo nhân viên tuân thủ tiêu chuẩn vận hành của công ty và phát huy tối đa tiềm năng cá nhân.
- Định kỳ trao đổi, lắng nghe và giải quyết các vấn đề của nhân viên, giúp nhân viên cảm thấy gắn bó và có tinh thần trách nhiệm với công ty.
- Thực hiện kiểm tra định kỳ 6S tại dây chuyền sản xuất, đảm bảo 6S được duy trì hiệu quả, từ đó nâng cao năng suất và giảm chi phí sản xuất.
Yêu cầu công việc
1、男女不限,有活力
2、具有3年以上工厂管理经验,其中2年以上同行业工作经验;
3、熟悉产品生产流程、操作技术及工艺;
4、具有良好的组织、沟通、协调、管控能力;
5、熟悉成本核算以及成本控制工作;
6、较强的应变能力,善于处理突发时间,敬业,有责任心;
7.中文听,说,读,写熟练。
- Không phân biệt giới tính, có tinh thần năng động và nhiệt huyết.
- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm quản lý nhà máy, trong đó tối thiểu 2 năm làm việc trong cùng ngành.
- Hiểu rõ quy trình sản xuất, kỹ thuật vận hành và công nghệ sản phẩm.
- Có kỹ năng tổ chức, giao tiếp, phối hợp và kiểm soát công việc tốt.
- Thành thạo công tác tính toán và kiểm soát chi phí sản xuất.
- Có khả năng ứng biến linh hoạt, xử lý tốt các tình huống phát sinh, tận tâm và có tinh thần trách nhiệm cao.
- Thành thạo tiếng Trung nghe, nói, đọc, viết.